Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2067

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2067

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 4 năm 2067

Thứ 6
1
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 1/4/2067 - 18/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
2
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 2/4/2067 - 19/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
3
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 3/4/2067 - 20/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
4
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 4/4/2067 - 21/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
5
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 5/4/2067 - 22/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
6
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 6/4/2067 - 23/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
7
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 7/4/2067 - 24/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
8
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 8/4/2067 - 25/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
9
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 9/4/2067 - 26/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
10
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 10/4/2067 - 27/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
11
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 11/4/2067 - 28/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
12
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 12/4/2067 - 29/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
13
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 13/4/2067 - 30/2/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
14
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 14/4/2067 - 1/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
15
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 15/4/2067 - 2/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
16
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 16/4/2067 - 3/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
17
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 17/4/2067 - 4/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
18
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 18/4/2067 - 5/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
19
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 19/4/2067 - 6/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
20
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 20/4/2067 - 7/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
21
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 21/4/2067 - 8/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
22
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 22/4/2067 - 9/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
23
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 23/4/2067 - 10/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
24
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 24/4/2067 - 11/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
25
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 25/4/2067 - 12/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
26
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 26/4/2067 - 13/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
27
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 27/4/2067 - 14/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
28
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 28/4/2067 - 15/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
29
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 29/4/2067 - 16/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
30
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 30/4/2067 - 17/3/2067 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: